TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

невозде́ржный

nevozdéržnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên невозде́ржный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

невозде́ржный nghĩa là không điều độ, không chừng mực.

Nghĩa của невозде́ржный

Nghĩa lấy theo mục невоздержанный.

Tính từ

  1. Không điều độ, không chừng mực, vô độ, quá độ, không tiết chế, quá trớn, quá đáng, không tiết dục.

Biến cách của невозде́ржный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchневозде́ржныйневозде́ржноеневозде́ржнаяневозде́ржные
Sinh cáchневозде́ржногоневозде́ржногоневозде́ржнойневозде́ржных
Tặng cáchневозде́ржномуневозде́ржномуневозде́ржнойневозде́ржным
Đối cáchневозде́ржныйневозде́ржноеневозде́ржнуюневозде́ржные
Công cụ cáchневозде́ржнымневозде́ржнымневозде́ржнойневозде́ржными
Giới cáchневозде́ржномневозде́ржномневозде́ржнойневозде́ржных
Dạng ngắnневозде́рженневозде́ржноневозде́ржнаневозде́ржны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

невоздержный nghĩa là gì?

невоздержный (tính từ) nghĩa là không điều độ, không chừng mực.

невоздержный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là невозде́ржный (phiên âm Latinh nevozdéržnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.