невозде́ржный
Dấu sắc trên невозде́ржный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
невозде́ржный nghĩa là không điều độ, không chừng mực.
Nghĩa của невозде́ржный
Nghĩa lấy theo mục невоздержанный.
Tính từ
- Không điều độ, không chừng mực, vô độ, quá độ, không tiết chế, quá trớn, quá đáng, không tiết dục.
Biến cách của невозде́ржный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | невозде́ржный | невозде́ржное | невозде́ржная | невозде́ржные |
| Sinh cách | невозде́ржного | невозде́ржного | невозде́ржной | невозде́ржных |
| Tặng cách | невозде́ржному | невозде́ржному | невозде́ржной | невозде́ржным |
| Đối cách | невозде́ржный | невозде́ржное | невозде́ржную | невозде́ржные |
| Công cụ cách | невозде́ржным | невозде́ржным | невозде́ржной | невозде́ржными |
| Giới cách | невозде́ржном | невозде́ржном | невозде́ржной | невозде́ржных |
| Dạng ngắn | невозде́ржен | невозде́ржно | невозде́ржна | невозде́ржны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
невоздержный nghĩa là gì?
невоздержный (tính từ) nghĩa là không điều độ, không chừng mực.
невоздержный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là невозде́ржный (phiên âm Latinh nevozdéržnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.