невозмо́жный
Dấu sắc trên невозмо́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
невозмо́жный nghĩa là không thể được, không thể có được.
Nghĩa của невозмо́жный
Tính từ
- неосуществимый Không thể nào thực hiện được, không thể được, không thể có được.
- khẩu ngữ невыносимый Không [thể] chịu được, không chịu nổi.
- невозмо́жная боль[cơn] đau không chịu được
Biến cách của невозмо́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | невозмо́жный | невозмо́жное | невозмо́жная | невозмо́жные |
| Sinh cách | невозмо́жного | невозмо́жного | невозмо́жной | невозмо́жных |
| Tặng cách | невозмо́жному | невозмо́жному | невозмо́жной | невозмо́жным |
| Đối cách | невозмо́жный / невозмо́жного | невозмо́жное | невозмо́жную | невозмо́жные / невозмо́жных |
| Công cụ cách | невозмо́жным | невозмо́жным | невозмо́жной | невозмо́жными |
| Giới cách | невозмо́жном | невозмо́жном | невозмо́жной | невозмо́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với невозмо́жный
- Невозможно отыскать потерянное время. Thời gian đã mất thì không tìm lại được.Tatoeba #3416680
- Момент возникновения человека невозможно определить точно. Không thể xác định chính xác khi nào loài người bắt đầu tồn tại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13597465
- Почти невозможно закончить это за один день. Gần như không thể hoàn thành trong một ngày được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2116587
- Я начинаю понимать, что это будет невозможно. Tôi bắt đầu thấy việc này không khả thi rồi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7328598
- Невозможно разрешить конфликт. Việc giải quyết tranh chấp đó là bất khả thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #466795
- Она просит невозможное. Cô ấy đang yêu cầu về thứ bất khả thi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495701
- Это почти невозможно. Điều này gần như không thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2553008
- Нет ничего невозможного. không gì là không thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3231717
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
невозможный nghĩa là gì?
невозможный (tính từ) nghĩa là không thể được, không thể có được.
невозможный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là невозмо́жный (phiên âm Latinh nevozmóžnyj, IPA [nʲɪvɐzˈmoʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.