TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

невозмо́жный

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nevozmóžnyj[nʲɪvɐzˈmoʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên невозмо́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

невозмо́жный nghĩa là không thể được, không thể có được.

Nghĩa của невозмо́жный

Tính từ

  1. неосуществимый Không thể nào thực hiện được, không thể được, không thể có được.
  2. khẩu ngữ невыносимый Không [thể] chịu được, không chịu nổi.
    • невозмо́жная боль[cơn] đau không chịu được

Biến cách của невозмо́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchневозмо́жныйневозмо́жноеневозмо́жнаяневозмо́жные
Sinh cáchневозмо́жногоневозмо́жногоневозмо́жнойневозмо́жных
Tặng cáchневозмо́жномуневозмо́жномуневозмо́жнойневозмо́жным
Đối cáchневозмо́жный / невозмо́жногоневозмо́жноеневозмо́жнуюневозмо́жные / невозмо́жных
Công cụ cáchневозмо́жнымневозмо́жнымневозмо́жнойневозмо́жными
Giới cáchневозмо́жномневозмо́жномневозмо́жнойневозмо́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với невозмо́жный

  • Невозможно отыскать потерянное время. Thời gian đã mất thì không tìm lại được.Tatoeba #3416680
  • Момент возникновения человека невозможно определить точно. Không thể xác định chính xác khi nào loài người bắt đầu tồn tại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13597465
  • Почти невозможно закончить это за один день. Gần như không thể hoàn thành trong một ngày được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2116587
  • Я начинаю понимать, что это будет невозможно. Tôi bắt đầu thấy việc này không khả thi rồi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7328598
  • Невозможно разрешить конфликт. Việc giải quyết tranh chấp đó là bất khả thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #466795
  • Она просит невозможное. Cô ấy đang yêu cầu về thứ bất khả thi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495701
  • Это почти невозможно. Điều này gần như không thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2553008
  • Нет ничего невозможного. không gì là không thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3231717

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

невозможный nghĩa là gì?

невозможный (tính từ) nghĩa là không thể được, không thể có được.

невозможный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là невозмо́жный (phiên âm Latinh nevozmóžnyj, IPA [nʲɪvɐzˈmoʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.