невозмути́мый
Dấu sắc trên невозмути́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
невозмути́мый nghĩa là bình tĩnh, điềm đạm.
Nghĩa của невозмути́мый
Tính từ
- Bình tĩnh, điềm đạm, điềm tĩnh, trầm tĩnh, đằm tính, thuần tính, điềm nhiên, thản nhiên.
- невозмутимый челове́кcon người điềm tĩnh (đằm tính, thuần tính, trầm tĩnh)
- невозмутимый тонgiọng nói điềm đạm (điềm nhiên)
- невозмутимый взгляд[cái] nhìn thản nhiên
- ничем не нарушвемый Không thể nào lay động được.
- невозмути́мая тишина́[sự] yên lặng như tờ
- невозмути́мое споко́йствие[sự] điềm tĩnh hoàn toàn, trầm tĩnh cao độ
Biến cách của невозмути́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | невозмути́мый | невозмути́мое | невозмути́мая | невозмути́мые |
| Sinh cách | невозмути́мого | невозмути́мого | невозмути́мой | невозмути́мых |
| Tặng cách | невозмути́мому | невозмути́мому | невозмути́мой | невозмути́мым |
| Đối cách | невозмути́мый / невозмути́мого | невозмути́мое | невозмути́мую | невозмути́мые / невозмути́мых |
| Công cụ cách | невозмути́мым | невозмути́мым | невозмути́мой | невозмути́мыми |
| Giới cách | невозмути́мом | невозмути́мом | невозмути́мой | невозмути́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của невозмути́мый
| So sánh hơn | (по)невозмути́мее |
Câu hỏi thường gặp
невозмутимый nghĩa là gì?
невозмутимый (tính từ) nghĩa là bình tĩnh, điềm đạm.
невозмутимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là невозмути́мый (phiên âm Latinh nevozmutímyj, IPA [nʲɪvəzmʊˈtʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.