невосприи́мчивый
Dấu sắc trên невосприи́мчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
невосприи́мчивый nghĩa là chậm hiểu, chậm tiếp thụ, không nhiễm bệnh, không mắc bệnh.
Nghĩa của невосприи́мчивый
Tính từ
- плохо усваивающий Chậm hiểu, chậm tiếp thụ, chậm lĩnh hội, tối dạ.
- к болезни Không nhiễm bệnh, không mắc bệnh, miễn dịch.
Biến cách của невосприи́мчивый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | невосприи́мчивый | невосприи́мчивое | невосприи́мчивая | невосприи́мчивые |
| Sinh cách | невосприи́мчивого | невосприи́мчивого | невосприи́мчивой | невосприи́мчивых |
| Tặng cách | невосприи́мчивому | невосприи́мчивому | невосприи́мчивой | невосприи́мчивым |
| Đối cách | невосприи́мчивый | невосприи́мчивое | невосприи́мчивую | невосприи́мчивые |
| Công cụ cách | невосприи́мчивым | невосприи́мчивым | невосприи́мчивой | невосприи́мчивыми |
| Giới cách | невосприи́мчивом | невосприи́мчивом | невосприи́мчивой | невосприи́мчивых |
| Dạng ngắn | невосприи́мчив | невосприи́мчиво | невосприи́мчива | невосприи́мчивы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
невосприимчивый nghĩa là gì?
невосприимчивый (tính từ) nghĩa là chậm hiểu, chậm tiếp thụ, không nhiễm bệnh, không mắc bệnh.
невосприимчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là невосприи́мчивый (phiên âm Latinh nevospriímčivyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.