невооружённый
nevooružónnyj[nʲɪvɐɐrʊˈʐonːɨj]
giọng máy của trình duyệt
невооружённый nghĩa là không vũ trang, không võ trang.
Nghĩa của невооружённый
Tính từ
- Không vũ trang, không võ trang, tay không.
- невооружённым гла́зомbằng mắt trần, bằng mắt thường
Biến cách của невооружённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | невооружённый | невооружённое | невооружённая | невооружённые |
| Sinh cách | невооружённого | невооружённого | невооружённой | невооружённых |
| Tặng cách | невооружённому | невооружённому | невооружённой | невооружённым |
| Đối cách | невооружённый / невооружённого | невооружённое | невооружённую | невооружённые / невооружённых |
| Công cụ cách | невооружённым | невооружённым | невооружённой | невооружёнными |
| Giới cách | невооружённом | невооружённом | невооружённой | невооружённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với невооружённый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
невооружённый nghĩa là gì?
невооружённый (tính từ) nghĩa là không vũ trang, không võ trang.
невооружённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là невооружённый (phiên âm Latinh nevooružónnyj, IPA [nʲɪvɐɐrʊˈʐonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.