TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

невооружённый

nevooružónnyj[nʲɪvɐɐrʊˈʐonːɨj] giọng máy của trình duyệt

невооружённый nghĩa là không vũ trang, không võ trang.

Nghĩa của невооружённый

Tính từ

  1. Không vũ trang, không võ trang, tay không.
    • невооружённым гла́зомbằng mắt trần, bằng mắt thường

Biến cách của невооружённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchневооружённыйневооружённоеневооружённаяневооружённые
Sinh cáchневооружённогоневооружённогоневооружённойневооружённых
Tặng cáchневооружённомуневооружённомуневооружённойневооружённым
Đối cáchневооружённый / невооружённогоневооружённоеневооружённуюневооружённые / невооружённых
Công cụ cáchневооружённымневооружённымневооружённойневооружёнными
Giới cáchневооружённомневооружённомневооружённойневооружённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với невооружённый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

невооружённый nghĩa là gì?

невооружённый (tính từ) nghĩa là không vũ trang, không võ trang.

невооружённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là невооружённый (phiên âm Latinh nevooružónnyj, IPA [nʲɪvɐɐrʊˈʐonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.