невралги́ческий
Dấu sắc trên невралги́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
невралги́ческий nghĩa là Thuộc về bệnh đau dây thần kinh.
Nghĩa của невралги́ческий
Tính từ
- Thuộc về bệnh đau dây thần kinh.
Biến cách của невралги́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | невралги́ческий | невралги́ческое | невралги́ческая | невралги́ческие |
| Sinh cách | невралги́ческого | невралги́ческого | невралги́ческой | невралги́ческих |
| Tặng cách | невралги́ческому | невралги́ческому | невралги́ческой | невралги́ческим |
| Đối cách | невралги́ческий | невралги́ческое | невралги́ческую | невралги́ческие |
| Công cụ cách | невралги́ческим | невралги́ческим | невралги́ческой | невралги́ческими |
| Giới cách | невралги́ческом | невралги́ческом | невралги́ческой | невралги́ческих |
| Dạng ngắn | *невралги́ческ | *невралги́ческо | *невралги́ческа | невралги́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
невралгический nghĩa là gì?
невралгический (tính từ) nghĩa là Thuộc về bệnh đau dây thần kinh.
невралгический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là невралги́ческий (phiên âm Latinh nevralgíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.