невралги́я
Dấu sắc trên невралги́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
невралги́я nghĩa là Bệnh đau dây thần kinh.
Nghĩa của невралги́я
Danh từ
- Bệnh đau dây thần kinh.
Biến cách của невралги́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | невралги́я | невралги́и |
| Sinh cách кого? чего? | невралги́и | невралги́й |
| Tặng cách кому? чему? | невралги́и | невралги́ям |
| Đối cách кого? что? | невралги́ю | невралги́и |
| Công cụ cách кем? чем? | невралги́ей | невралги́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | невралги́и | невралги́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
невралгия nghĩa là gì?
невралгия (danh từ) nghĩa là Bệnh đau dây thần kinh.
невралгия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là невралги́я (phiên âm Latinh nevralgíja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.