TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неврастени́ческий

nevrasteníčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неврастени́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неврастени́ческий nghĩa là Thuộc về chứng suy nhược thần kinh.

Nghĩa của неврастени́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về chứng suy nhược thần kinh.

Biến cách của неврастени́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchневрастени́ческийневрастени́ческоеневрастени́ческаяневрастени́ческие
Sinh cáchневрастени́ческогоневрастени́ческогоневрастени́ческойневрастени́ческих
Tặng cáchневрастени́ческомуневрастени́ческомуневрастени́ческойневрастени́ческим
Đối cáchневрастени́ческийневрастени́ческоеневрастени́ческуюневрастени́ческие
Công cụ cáchневрастени́ческимневрастени́ческимневрастени́ческойневрастени́ческими
Giới cáchневрастени́ческомневрастени́ческомневрастени́ческойневрастени́ческих
Dạng ngắn*неврастени́ческ*неврастени́ческо*неврастени́ческаневрастени́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неврастенический nghĩa là gì?

неврастенический (tính từ) nghĩa là Thuộc về chứng suy nhược thần kinh.

неврастенический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неврастени́ческий (phiên âm Latinh nevrasteníčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.