неврастени́ческий
Dấu sắc trên неврастени́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неврастени́ческий nghĩa là Thuộc về chứng suy nhược thần kinh.
Nghĩa của неврастени́ческий
Tính từ
- Thuộc về chứng suy nhược thần kinh.
Biến cách của неврастени́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неврастени́ческий | неврастени́ческое | неврастени́ческая | неврастени́ческие |
| Sinh cách | неврастени́ческого | неврастени́ческого | неврастени́ческой | неврастени́ческих |
| Tặng cách | неврастени́ческому | неврастени́ческому | неврастени́ческой | неврастени́ческим |
| Đối cách | неврастени́ческий | неврастени́ческое | неврастени́ческую | неврастени́ческие |
| Công cụ cách | неврастени́ческим | неврастени́ческим | неврастени́ческой | неврастени́ческими |
| Giới cách | неврастени́ческом | неврастени́ческом | неврастени́ческой | неврастени́ческих |
| Dạng ngắn | *неврастени́ческ | *неврастени́ческо | *неврастени́ческа | неврастени́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
неврастенический nghĩa là gì?
неврастенический (tính từ) nghĩa là Thuộc về chứng suy nhược thần kinh.
неврастенический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неврастени́ческий (phiên âm Latinh nevrasteníčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.