неврастени́я
Dấu sắc trên неврастени́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неврастени́я nghĩa là Chứng suy nhược thần kinh.
Nghĩa của неврастени́я
Danh từ
- Chứng suy nhược thần kinh.
Biến cách của неврастени́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | неврастени́я | неврастени́и |
| Sinh cách кого? чего? | неврастени́и | неврастени́й |
| Tặng cách кому? чему? | неврастени́и | неврастени́ям |
| Đối cách кого? что? | неврастени́ю | неврастени́и |
| Công cụ cách кем? чем? | неврастени́ей | неврастени́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | неврастени́и | неврастени́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
неврастения nghĩa là gì?
неврастения (danh từ) nghĩa là Chứng suy nhược thần kinh.
неврастения đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неврастени́я (phiên âm Latinh nevrasteníja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.