khẩu ngữне способный причинить зло Tốt, không độc bụng.
Câu hỏi thường gặp
невредный nghĩa là gì?
невредный (tính từ) nghĩa là vô hại.
невредный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là невредный (phiên âm Latinh nevrednyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.