невы́годный
Dấu sắc trên невы́годный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
невы́годный nghĩa là không có lãi, không sinh lợi, lỗ, lỗ vốn.
Nghĩa của невы́годный
Tính từ
- неприбыльный Không có lãi, không sinh lợi, không hời.
- убыточный Lỗ, lỗ vốn, thua lỗ, thua thiệt.
- невы́годная сде́лкаhợp đồng không có lãi (không sinh lợi), giao kèo không hời
- неблагоприятный Bất lợi, không có lợi, không thuận lợi, xấu.
- невы́годные усло́вияnhững điều kiện bất lợi (không có lợi)
- невы́годное впечатле́ниеấn tượng xấu
- в невы́годном све́теdưới dạng bất lợi
- непривлекательный Không đẹp, không hấp dẫn, xấu.
- показа́ть себя́ с невы́годной стороны́tỏ mặt xấu của mình ra
Biến cách của невы́годный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | невы́годный | невы́годное | невы́годная | невы́годные |
| Sinh cách | невы́годного | невы́годного | невы́годной | невы́годных |
| Tặng cách | невы́годному | невы́годному | невы́годной | невы́годным |
| Đối cách | невы́годный / невы́годного | невы́годное | невы́годную | невы́годные / невы́годных |
| Công cụ cách | невы́годным | невы́годным | невы́годной | невы́годными |
| Giới cách | невы́годном | невы́годном | невы́годной | невы́годных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với невы́годный
Đồng nghĩa
Họ từ của невы́годный
Câu hỏi thường gặp
невыгодный nghĩa là gì?
невыгодный (tính từ) nghĩa là không có lãi, không sinh lợi, lỗ, lỗ vốn.
невыгодный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là невы́годный (phiên âm Latinh nevýgodnyj, IPA [nʲɪˈvɨɡədnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.