невро́з
Dấu sắc trên невро́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
невро́з nghĩa là Chứng loạn thần kinh chức năng.
Nghĩa của невро́з
Danh từ
- Chứng loạn thần kinh chức năng.
Biến cách của невро́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | невро́з | невро́зы |
| Sinh cách кого? чего? | невро́за | невро́зов |
| Tặng cách кому? чему? | невро́зу | невро́зам |
| Đối cách кого? что? | невро́з | невро́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | невро́зом | невро́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | невро́зе | невро́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
невроз nghĩa là gì?
невроз (danh từ) nghĩa là Chứng loạn thần kinh chức năng.
невроз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là невро́з (phiên âm Latinh nevróz, IPA [nʲɪˈvros]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.