TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

невыноси́мый

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
nevynosímyj[nʲɪvɨnɐˈsʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên невыноси́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

невыноси́мый nghĩa là không chịu được, không chịu nổi.

Nghĩa của невыноси́мый

Tính từ

  1. Không chịu được, không chịu nổi.

Biến cách của невыноси́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchневыноси́мыйневыноси́моеневыноси́маяневыноси́мые
Sinh cáchневыноси́могоневыноси́могоневыноси́мойневыноси́мых
Tặng cáchневыноси́момуневыноси́момуневыноси́мойневыноси́мым
Đối cáchневыноси́мый / невыноси́могоневыноси́моеневыноси́муюневыноси́мые / невыноси́мых
Công cụ cáchневыноси́мымневыноси́мымневыноси́мойневыноси́мыми
Giới cáchневыноси́момневыноси́момневыноси́мойневыноси́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

невыносимый nghĩa là gì?

невыносимый (tính từ) nghĩa là không chịu được, không chịu nổi.

невыносимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là невыноси́мый (phiên âm Latinh nevynosímyj, IPA [nʲɪvɨnɐˈsʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.