TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

невырази́мый

nevyrazímyj[nʲɪvɨrɐˈzʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên невырази́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

невырази́мый nghĩa là không diễn tả được, không nói ra được.

Nghĩa của невырази́мый

Tính từ

  1. Không diễn tả được, không nói ra được, khôn tả xiết, khó tả.

Biến cách của невырази́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchневырази́мыйневырази́моеневырази́маяневырази́мые
Sinh cáchневырази́могоневырази́могоневырази́мойневырази́мых
Tặng cáchневырази́момуневырази́момуневырази́мойневырази́мым
Đối cáchневырази́мый / невырази́могоневырази́моеневырази́муюневырази́мые / невырази́мых
Công cụ cáchневырази́мымневырази́мымневырази́мойневырази́мыми
Giới cáchневырази́момневырази́момневырази́мойневырази́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

невыразимый nghĩa là gì?

невыразимый (tính từ) nghĩa là không diễn tả được, không nói ra được.

невыразимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là невырази́мый (phiên âm Latinh nevyrazímyj, IPA [nʲɪvɨrɐˈzʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.