невысо́кий
Dấu sắc trên невысо́кий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
невысо́кий nghĩa là không cao, thấp.
Nghĩa của невысо́кий
Tính từ
- Không cao, thấp, hạ.
- невысо́кий домngôi nhà không cao (thấp)
- невысо́кого ро́стаvóc người tầm thước, tầm người trung bình
- невысо́кая пла́таtiền lương không cao, tiền công hạ
- невысо́кая температу́раnhiệt độ không cao
- невысо́кая цена́giá phải chăng (không cao, hạ)
- невысо́кое ка́чествоchất lượng thấp, phẩm chất xoàng
- невысо́кая оце́нка[sự] đánh giá thấp
- быть невысо́кого мне́ния о чём-л.đánh giá thấp cái gì, có ý kiến không tốt (xấu) về cái gì
Biến cách của невысо́кий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | невысо́кий | невысо́кое | невысо́кая | невысо́кие |
| Sinh cách | невысо́кого | невысо́кого | невысо́кой | невысо́ких |
| Tặng cách | невысо́кому | невысо́кому | невысо́кой | невысо́ким |
| Đối cách | невысо́кий / невысо́кого | невысо́кое | невысо́кую | невысо́кие / невысо́ких |
| Công cụ cách | невысо́ким | невысо́ким | невысо́кой | невысо́кими |
| Giới cách | невысо́ком | невысо́ком | невысо́кой | невысо́ких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với невысо́кий
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với невысо́кий
- Она невысокая. Cô ấy không cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1554283
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
невысокий nghĩa là gì?
невысокий (tính từ) nghĩa là không cao, thấp.
невысокий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là невысо́кий (phiên âm Latinh nevysókij, IPA [nʲɪvɨˈsokʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.