TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

невысо́кий

nevysókij[nʲɪvɨˈsokʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên невысо́кий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

невысо́кий nghĩa là không cao, thấp.

Nghĩa của невысо́кий

Tính từ

  1. Không cao, thấp, hạ.
    • невысо́кий домngôi nhà không cao (thấp)
    • невысо́кого ро́стаvóc người tầm thước, tầm người trung bình
    • невысо́кая пла́таtiền lương không cao, tiền công hạ
    • невысо́кая температу́раnhiệt độ không cao
    • невысо́кая цена́giá phải chăng (không cao, hạ)
    • невысо́кое ка́чествоchất lượng thấp, phẩm chất xoàng
    • невысо́кая оце́нка[sự] đánh giá thấp
    • быть невысо́кого мне́ния о чём-л.đánh giá thấp cái gì, có ý kiến không tốt (xấu) về cái gì

Biến cách của невысо́кий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchневысо́кийневысо́коеневысо́каяневысо́кие
Sinh cáchневысо́когоневысо́когоневысо́койневысо́ких
Tặng cáchневысо́комуневысо́комуневысо́койневысо́ким
Đối cáchневысо́кий / невысо́когоневысо́коеневысо́куюневысо́кие / невысо́ких
Công cụ cáchневысо́кимневысо́кимневысо́койневысо́кими
Giới cáchневысо́комневысо́комневысо́койневысо́ких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với невысо́кий

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với невысо́кий

  • Она невысокая. Cô ấy không cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1554283

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

невысокий nghĩa là gì?

невысокий (tính từ) nghĩa là không cao, thấp.

невысокий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là невысо́кий (phiên âm Latinh nevysókij, IPA [nʲɪvɨˈsokʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.