негостеприи́мный
Dấu sắc trên негостеприи́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
негостеприи́мный nghĩa là không mến khách, không quý khách.
Nghĩa của негостеприи́мный
Tính từ
- Không mến khách, không quý khách.
Biến cách của негостеприи́мный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | негостеприи́мный | негостеприи́мное | негостеприи́мная | негостеприи́мные |
| Sinh cách | негостеприи́много | негостеприи́много | негостеприи́мной | негостеприи́мных |
| Tặng cách | негостеприи́мному | негостеприи́мному | негостеприи́мной | негостеприи́мным |
| Đối cách | негостеприи́мный | негостеприи́мное | негостеприи́мную | негостеприи́мные |
| Công cụ cách | негостеприи́мным | негостеприи́мным | негостеприи́мной | негостеприи́мными |
| Giới cách | негостеприи́мном | негостеприи́мном | негостеприи́мной | негостеприи́мных |
| Dạng ngắn | негостеприи́мен | негостеприи́мно | негостеприи́мна | негостеприи́мны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
негостеприимный nghĩa là gì?
негостеприимный (tính từ) nghĩa là không mến khách, không quý khách.
негостеприимный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là негостеприи́мный (phiên âm Latinh negostepriímnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.