негра́мотность
Dấu sắc trên негра́мотность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
негра́мотность nghĩa là mù chữ, không biết chữ, không biết, dốt.
Nghĩa của негра́мотность
Danh từ
- [Nạn, sự] mù chữ, không biết chữ.
- ликвида́ция негра́мотности[sự] thanh toán nạn mù chữ, diệt dốt
- в какой-л. области [sự] không biết, dốt.
- техни́ческая неграмотность[sự] không biết về kĩ thuật
- письма и т. п. [sự] sai ngữ pháp, dốt văn phạm, có lỗi ngữ pháp.
- неграмотность сочине́нияbài luận sai ngữ pháp, [sự] dốt văn phạm của bài luận
- nghĩa bóng проекта и т. п. [sự] không thạo, kém cỏi.
- неграмотность чертежа́[sự] kém cỏi của bản vẽ kỹ thuật
Biến cách của негра́мотность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | негра́мотность | негра́мотности |
| Sinh cách кого? чего? | негра́мотности | негра́мотностей |
| Tặng cách кому? чему? | негра́мотности | негра́мотностям |
| Đối cách кого? что? | негра́мотность | негра́мотности |
| Công cụ cách кем? чем? | негра́мотностью | негра́мотностями |
| Giới cách о ком? о чём? | негра́мотности | негра́мотностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với негра́мотность
Trái nghĩa
Họ từ của негра́мотность
Câu hỏi thường gặp
неграмотность nghĩa là gì?
неграмотность (danh từ) nghĩa là mù chữ, không biết chữ, không biết, dốt.
неграмотность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là негра́мотность (phiên âm Latinh negrámotnostʹ, IPA [nʲɪˈɡramətnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.