TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

негра́мотность

giống cáibất động vật
negrámotnostʹ[nʲɪˈɡramətnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên негра́мотность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

негра́мотность nghĩa là mù chữ, không biết chữ, không biết, dốt.

Nghĩa của негра́мотность

Danh từ

  1. [Nạn, sự] mù chữ, không biết chữ.
    • ликвида́ция негра́мотности[sự] thanh toán nạn mù chữ, diệt dốt
  2. в какой-л. области [sự] không biết, dốt.
    • техни́ческая неграмотность[sự] không biết về kĩ thuật
  3. письма и т. п. [sự] sai ngữ pháp, dốt văn phạm, có lỗi ngữ pháp.
    • неграмотность сочине́нияbài luận sai ngữ pháp, [sự] dốt văn phạm của bài luận
  4. nghĩa bóng проекта и т. п. [sự] không thạo, kém cỏi.
    • неграмотность чертежа́[sự] kém cỏi của bản vẽ kỹ thuật

Biến cách của негра́мотность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?негра́мотностьнегра́мотности
Sinh cách кого? чего?негра́мотностинегра́мотностей
Tặng cách кому? чему?негра́мотностинегра́мотностям
Đối cách кого? что?негра́мотностьнегра́мотности
Công cụ cách кем? чем?негра́мотностьюнегра́мотностями
Giới cách о ком? о чём?негра́мотностинегра́мотностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với негра́мотность

Trái nghĩa

Họ từ của негра́мотность

Câu hỏi thường gặp

неграмотность nghĩa là gì?

неграмотность (danh từ) nghĩa là mù chữ, không biết chữ, không biết, dốt.

неграмотность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là негра́мотность (phiên âm Latinh negrámotnostʹ, IPA [nʲɪˈɡramətnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.