недели́мость
giống cáibất động vật
nedelímostʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên недели́мость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
недели́мость nghĩa là không chia được.
Nghĩa của недели́мость
Danh từ
- [Sự, tính] không chia được, không thể chia cắt được; (nghĩa bóng) (целостность) [sự, tính] toàn vẹn, nguyên vẹn.
- toán học [tính] không chia hết.
Biến cách của недели́мость (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | недели́мость |
| Sinh cách кого? чего? | недели́мости |
| Tặng cách кому? чему? | недели́мости |
| Đối cách кого? что? | недели́мость |
| Công cụ cách кем? чем? | недели́мостью |
| Giới cách о ком? о чём? | недели́мости |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
неделимость nghĩa là gì?
неделимость (danh từ) nghĩa là không chia được.
неделимость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là недели́мость (phiên âm Latinh nedelímostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.