TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неде́льный

nedélʹnyj[nʲɪˈdʲelʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неде́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неде́льный nghĩa là trong một tuần lễ, một tuần.

Nghĩa của неде́льный

Tính từ

  1. Trong một tuần lễ, một tuần, hằng tuần.
    • недельный срокthời hạn một tuần [lễ]
    • недельный за́работокtiền lương [trong] một tuần lễ, tiền công hằng tuần
    • недельный о́тпуск[kỳ] nghỉ phép một tuần lễ

Biến cách của неде́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеде́льныйнеде́льноенеде́льнаянеде́льные
Sinh cáchнеде́льногонеде́льногонеде́льнойнеде́льных
Tặng cáchнеде́льномунеде́льномунеде́льнойнеде́льным
Đối cáchнеде́льный / неде́льногонеде́льноенеде́льнуюнеде́льные / неде́льных
Công cụ cáchнеде́льнымнеде́льнымнеде́льнойнеде́льными
Giới cáchнеде́льномнеде́льномнеде́льнойнеде́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

недельный nghĩa là gì?

недельный (tính từ) nghĩa là trong một tuần lễ, một tuần.

недельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неде́льный (phiên âm Latinh nedélʹnyj, IPA [nʲɪˈdʲelʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.