TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неде́ля

Cấp độ ≈A1 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nedélja[nʲɪˈdʲelʲə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неде́ля chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неде́ля nghĩa là tuần lễ, tuần.

Nghĩa của неде́ля

Danh từ

  1. Tuần lễ, tuần.
    • че́рез неде́люmột tuần [lễ] sau, tuần sau
    • на э́той неде́леtrong tuần [lễ] này

Biến cách của неде́ля (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?неде́лянеде́ли
Sinh cách кого? чего?неде́линеде́ль
Tặng cách кому? чему?неде́ленеде́лям
Đối cách кого? что?неде́люнеде́ли
Công cụ cách кем? чем?неде́лейнеде́лями
Giới cách о ком? о чём?неде́ленеде́лях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của неде́ля

Câu ví dụ với неде́ля

  • Неделя состоит из семи дней. Có bảy ngày trong một tuần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2595775
  • До Рождества осталась неделя. Còn một tuần nữa là đến Giáng Sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #436076
  • У меня есть неделя, чтобы сделать домашнее задание. Tôi chỉ có một tuần để làm bài tập về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3675675
  • На следующей неделе могут быть заморозки. Nó có thể lạnh vào tuần tới (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5532
  • Я две недели сидела на диете. Tôi đã ăn kiêng hai tuần nay rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3178126
  • Через неделю Германия напала на Польшу. Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4420607
  • На прошлой неделе здесь Том был. Tom là người đã ở đây tuần trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4911572
  • На прошлой неделе здесь был Том. Tom là người đã ở đây tuần trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4911600

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

неделя nghĩa là gì?

неделя (danh từ) nghĩa là tuần lễ, tuần.

неделя đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неде́ля (phiên âm Latinh nedélja, IPA [nʲɪˈdʲelʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.