TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

недобо́р

giống đựcbất động vật
nedobór giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên недобо́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

недобо́р nghĩa là tuyển mộ không đủ, tuyển lựa thiếu, chiêu sinh không đủ.

Nghĩa của недобо́р

Danh từ

  1. рабочих и т. п. [sự, số] tuyển mộ không đủ, tuyển lựa thiếu.
  2. студентов и т. п. [sự, số] chiêu sinh không đủ.
  3. урожая и т. п. [sự, số] thất thu.
    • недобо́р нало́гов[số] thuế thất thu, [sự] thất thu thuế

Biến cách của недобо́р (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?недобо́рнедобо́ры
Sinh cách кого? чего?недобо́ранедобо́ров
Tặng cách кому? чему?недобо́рунедобо́рам
Đối cách кого? что?недобо́рнедобо́ры
Công cụ cách кем? чем?недобо́ромнедобо́рами
Giới cách о ком? о чём?недобо́ренедобо́рах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

недобор nghĩa là gì?

недобор (danh từ) nghĩa là tuyển mộ không đủ, tuyển lựa thiếu, chiêu sinh không đủ.

недобор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là недобо́р (phiên âm Latinh nedobór); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.