TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

недисциплини́рованный

nedisciplinírovannyj[nʲɪdʲɪst͡sɨplʲɪˈnʲirəvən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên недисциплини́рованный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

недисциплини́рованный nghĩa là vô kỷ luật, không có kỷ luật.

Nghĩa của недисциплини́рованный

Tính từ

  1. Vô kỷ luật, không có kỷ luật.
    • недисциплинированный учени́к[cậu] học sinh vô kỷ luật

Biến cách của недисциплини́рованный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнедисциплини́рованныйнедисциплини́рованноенедисциплини́рованнаянедисциплини́рованные
Sinh cáchнедисциплини́рованногонедисциплини́рованногонедисциплини́рованнойнедисциплини́рованных
Tặng cáchнедисциплини́рованномунедисциплини́рованномунедисциплини́рованнойнедисциплини́рованным
Đối cáchнедисциплини́рованный / недисциплини́рованногонедисциплини́рованноенедисциплини́рованнуюнедисциплини́рованные / недисциплини́рованных
Công cụ cáchнедисциплини́рованнымнедисциплини́рованнымнедисциплини́рованнойнедисциплини́рованными
Giới cáchнедисциплини́рованномнедисциплини́рованномнедисциплини́рованнойнедисциплини́рованных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với недисциплини́рованный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

недисциплинированный nghĩa là gì?

недисциплинированный (tính từ) nghĩa là vô kỷ luật, không có kỷ luật.

недисциплинированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là недисциплини́рованный (phiên âm Latinh nedisciplinírovannyj, IPA [nʲɪdʲɪst͡sɨplʲɪˈnʲirəvən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.