недоеда́ние
Dấu sắc trên недоеда́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
недоеда́ние nghĩa là sự thiếu ăn, ăn chưa đủ no.
Nghĩa của недоеда́ние
Danh từ
- Sự thiếu ăn, ăn chưa đủ no.
Biến cách của недоеда́ние (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | недоеда́ние |
| Sinh cách кого? чего? | недоеда́ния |
| Tặng cách кому? чему? | недоеда́нию |
| Đối cách кого? что? | недоеда́ние |
| Công cụ cách кем? чем? | недоеда́нием |
| Giới cách о ком? о чём? | недоеда́нии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
недоедание nghĩa là gì?
недоедание (danh từ) nghĩa là sự thiếu ăn, ăn chưa đủ no.
недоедание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là недоеда́ние (phiên âm Latinh nedojedánije, IPA [nʲɪdə(j)ɪˈdanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.