TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

недозре́лый

nedozrélyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên недозре́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

недозре́лый nghĩa là chưa chín muồi, chưa thật chín.

Nghĩa của недозре́лый

Tính từ

  1. Chưa chín muồi, chưa thật chín; (nghĩa bóng) chưa trưởng thành, non nớt.

Biến cách của недозре́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнедозре́лыйнедозре́лоенедозре́лаянедозре́лые
Sinh cáchнедозре́логонедозре́логонедозре́лойнедозре́лых
Tặng cáchнедозре́ломунедозре́ломунедозре́лойнедозре́лым
Đối cáchнедозре́лыйнедозре́лоенедозре́луюнедозре́лые
Công cụ cáchнедозре́лымнедозре́лымнедозре́лойнедозре́лыми
Giới cáchнедозре́ломнедозре́ломнедозре́лойнедозре́лых
Dạng ngắnнедозре́лнедозре́лонедозре́ланедозре́лы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

недозрелый nghĩa là gì?

недозрелый (tính từ) nghĩa là chưa chín muồi, chưa thật chín.

недозрелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là недозре́лый (phiên âm Latinh nedozrélyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.