недои́мка
Dấu sắc trên недои́мка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
недои́мка nghĩa là tiền thuế thiếu, thuế nộp thiếu.
Nghĩa của недои́мка
Danh từ
- Tiền thuế thiếu, thuế nộp thiếu, thuế thất thu.
Biến cách của недои́мка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | недои́мка | недои́мки |
| Sinh cách кого? чего? | недои́мки | недои́мок |
| Tặng cách кому? чему? | недои́мке | недои́мкам |
| Đối cách кого? что? | недои́мку | недои́мки |
| Công cụ cách кем? чем? | недои́мкой | недои́мками |
| Giới cách о ком? о чём? | недои́мке | недои́мках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
недоимка nghĩa là gì?
недоимка (danh từ) nghĩa là tiền thuế thiếu, thuế nộp thiếu.
недоимка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là недои́мка (phiên âm Latinh nedoímka, IPA [nʲɪdɐˈimkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.