недои́мщик
Dấu sắc trên недои́мщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
недои́мщик nghĩa là người thiếu thuế, kẻ trây thuế.
Nghĩa của недои́мщик
Danh từ
- Người thiếu thuế, kẻ trây thuế.
Biến cách của недои́мщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | недои́мщик | недои́мщики |
| Sinh cách кого? чего? | недои́мщика | недои́мщиков |
| Tặng cách кому? чему? | недои́мщику | недои́мщикам |
| Đối cách кого? что? | недои́мщика | недои́мщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | недои́мщиком | недои́мщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | недои́мщике | недои́мщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
недоимщик nghĩa là gì?
недоимщик (danh từ) nghĩa là người thiếu thuế, kẻ trây thuế.
недоимщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là недои́мщик (phiên âm Latinh nedoímščik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.