недорого́й
Dấu sắc trên недорого́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
недорого́й nghĩa là rẻ, không đắt.
Nghĩa của недорого́й
Tính từ
- Rẻ, không đắt.
- nghĩa bóng Không quý.
Biến cách của недорого́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | недорого́й | недорого́е | недорога́я | недороги́е |
| Sinh cách | недорого́го | недорого́го | недорого́й | недороги́х |
| Tặng cách | недорого́му | недорого́му | недорого́й | недороги́м |
| Đối cách | недорого́й / недорого́го | недорого́е | недорогу́ю | недороги́е / недороги́х |
| Công cụ cách | недороги́м | недороги́м | недорого́й | недороги́ми |
| Giới cách | недорого́м | недорого́м | недорого́й | недороги́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của недорого́й
| So sánh hơn | (по)недоро́же |
Câu ví dụ với недорого́й
- Это недорогой мотоцикл. Chiếc xe máy đấy không đắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11174357
- Моя еда недорогая. Món ăn của tôi không đắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4785927
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
недорогой nghĩa là gì?
недорогой (tính từ) nghĩa là rẻ, không đắt.
недорогой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là недорого́й (phiên âm Latinh nedorogój, IPA [nʲɪdərɐˈɡoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.