TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

недорого́й

nedorogój[nʲɪdərɐˈɡoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên недорого́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

недорого́й nghĩa là rẻ, không đắt.

Nghĩa của недорого́й

Tính từ

  1. Rẻ, không đắt.
  2. nghĩa bóng Không quý.

Biến cách của недорого́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнедорого́йнедорого́енедорога́янедороги́е
Sinh cáchнедорого́гонедорого́гонедорого́йнедороги́х
Tặng cáchнедорого́мунедорого́мунедорого́йнедороги́м
Đối cáchнедорого́й / недорого́гонедорого́енедорогу́юнедороги́е / недороги́х
Công cụ cáchнедороги́мнедороги́мнедорого́йнедороги́ми
Giới cáchнедорого́мнедорого́мнедорого́йнедороги́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của недорого́й

So sánh hơn(по)недоро́же

Câu ví dụ với недорого́й

  • Это недорогой мотоцикл. Chiếc xe máy đấy không đắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11174357
  • Моя еда недорогая. Món ăn của tôi không đắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4785927

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

недорогой nghĩa là gì?

недорогой (tính từ) nghĩa là rẻ, không đắt.

недорогой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là недорого́й (phiên âm Latinh nedorogój, IPA [nʲɪdərɐˈɡoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.