TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

недостижи́мый

nedostižímyj[nʲɪdəsʲtʲɪˈʐɨmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên недостижи́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

недостижи́мый nghĩa là không đạt tới được.

Nghĩa của недостижи́мый

Tính từ

  1. Không đạt tới được, không thể thực hiện được.

Biến cách của недостижи́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнедостижи́мыйнедостижи́моенедостижи́маянедостижи́мые
Sinh cáchнедостижи́могонедостижи́могонедостижи́мойнедостижи́мых
Tặng cáchнедостижи́момунедостижи́момунедостижи́мойнедостижи́мым
Đối cáchнедостижи́мый / недостижи́могонедостижи́моенедостижи́муюнедостижи́мые / недостижи́мых
Công cụ cáchнедостижи́мымнедостижи́мымнедостижи́мойнедостижи́мыми
Giới cáchнедостижи́момнедостижи́момнедостижи́мойнедостижи́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của недостижи́мый

So sánh hơn(по)недостижи́мее
So sánh nhấtса́мый недостижи́мый

Câu hỏi thường gặp

недостижимый nghĩa là gì?

недостижимый (tính từ) nghĩa là không đạt tới được.

недостижимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là недостижи́мый (phiên âm Latinh nedostižímyj, IPA [nʲɪdəsʲtʲɪˈʐɨmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.