TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

недосто́йный

nedostójnyj[nʲɪdɐˈstojnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên недосто́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

недосто́йный nghĩa là không đáng, không xứng đáng, không đáng kính.

Nghĩa của недосто́йный

Tính từ

  1. Không đáng, không xứng đáng. + sinh cách
    • недостойный внима́нияkhông đáng để ý
  2. незаслуживающий уважения Không xứng đáng, không đáng kính.
  3. безравственный, бесчесный Hèn hạ, vô liêm sỉ, đê tiện.

Biến cách của недосто́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнедосто́йныйнедосто́йноенедосто́йнаянедосто́йные
Sinh cáchнедосто́йногонедосто́йногонедосто́йнойнедосто́йных
Tặng cáchнедосто́йномунедосто́йномунедосто́йнойнедосто́йным
Đối cáchнедосто́йный / недосто́йногонедосто́йноенедосто́йнуюнедосто́йные / недосто́йных
Công cụ cáchнедосто́йнымнедосто́йнымнедосто́йнойнедосто́йными
Giới cáchнедосто́йномнедосто́йномнедосто́йнойнедосто́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với недосто́йный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của недосто́йный

Câu hỏi thường gặp

недостойный nghĩa là gì?

недостойный (tính từ) nghĩa là không đáng, không xứng đáng, không đáng kính.

недостойный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là недосто́йный (phiên âm Latinh nedostójnyj, IPA [nʲɪdɐˈstojnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.