TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

незамени́мый

nezamenímyj[nʲɪzəmʲɪˈnʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên незамени́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

незамени́мый nghĩa là không thay thế được, tối yếu.

Nghĩa của незамени́мый

Tính từ

  1. очень нужный Không thay thế được, tối yếu, rất cần thiết.
  2. невосполнимый Không thể nào bù đắp được.
    • незамени́мая поте́ряtổn thất không thể nào bù đắp được

Biến cách của незамени́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнезамени́мыйнезамени́моенезамени́маянезамени́мые
Sinh cáchнезамени́могонезамени́могонезамени́мойнезамени́мых
Tặng cáchнезамени́момунезамени́момунезамени́мойнезамени́мым
Đối cáchнезамени́мый / незамени́могонезамени́моенезамени́муюнезамени́мые / незамени́мых
Công cụ cáchнезамени́мымнезамени́мымнезамени́мойнезамени́мыми
Giới cáchнезамени́момнезамени́момнезамени́мойнезамени́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của незамени́мый

So sánh hơn(по)незамени́мее
So sánh nhất(наи)незамени́мейший

Câu hỏi thường gặp

незаменимый nghĩa là gì?

незаменимый (tính từ) nghĩa là không thay thế được, tối yếu.

незаменимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là незамени́мый (phiên âm Latinh nezamenímyj, IPA [nʲɪzəmʲɪˈnʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.