незамени́мый
Dấu sắc trên незамени́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
незамени́мый nghĩa là không thay thế được, tối yếu.
Nghĩa của незамени́мый
Tính từ
- очень нужный Không thay thế được, tối yếu, rất cần thiết.
- невосполнимый Không thể nào bù đắp được.
- незамени́мая поте́ряtổn thất không thể nào bù đắp được
Biến cách của незамени́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | незамени́мый | незамени́мое | незамени́мая | незамени́мые |
| Sinh cách | незамени́мого | незамени́мого | незамени́мой | незамени́мых |
| Tặng cách | незамени́мому | незамени́мому | незамени́мой | незамени́мым |
| Đối cách | незамени́мый / незамени́мого | незамени́мое | незамени́мую | незамени́мые / незамени́мых |
| Công cụ cách | незамени́мым | незамени́мым | незамени́мой | незамени́мыми |
| Giới cách | незамени́мом | незамени́мом | незамени́мой | незамени́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của незамени́мый
| So sánh hơn | (по)незамени́мее |
| So sánh nhất | (наи)незамени́мейший |
Câu hỏi thường gặp
незаменимый nghĩa là gì?
незаменимый (tính từ) nghĩa là không thay thế được, tối yếu.
незаменимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là незамени́мый (phiên âm Latinh nezamenímyj, IPA [nʲɪzəmʲɪˈnʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.