незанятый
nezanjatyj
giọng máy của trình duyệt
незанятый nghĩa là không, không có người ở, trống, khuyết.
Nghĩa của незанятый
Tính từ
- о помещении и т. п. Không, không có người ở.
- о месте и т. п. Trống, khuyết, không có người ngồi, chưa ai chiếm.
- свободный Rảnh, rỗi, không bận, rảnh rang.
Câu hỏi thường gặp
незанятый nghĩa là gì?
незанятый (tính từ) nghĩa là không, không có người ở, trống, khuyết.
незанятый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là незанятый (phiên âm Latinh nezanjatyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.