TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

незапа́мятный

nezapámjatnyj[nʲɪzɐˈpamʲɪtnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên незапа́мятный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

незапа́мятный nghĩa là rất xưa.

Nghĩa của незапа́мятный

Tính từ

  1. Rất xưa.
    • с незапа́мятных времёнngày xửa ngày xưa

Biến cách của незапа́мятный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнезапа́мятныйнезапа́мятноенезапа́мятнаянезапа́мятные
Sinh cáchнезапа́мятногонезапа́мятногонезапа́мятнойнезапа́мятных
Tặng cáchнезапа́мятномунезапа́мятномунезапа́мятнойнезапа́мятным
Đối cáchнезапа́мятный / незапа́мятногонезапа́мятноенезапа́мятнуюнезапа́мятные / незапа́мятных
Công cụ cáchнезапа́мятнымнезапа́мятнымнезапа́мятнойнезапа́мятными
Giới cáchнезапа́мятномнезапа́мятномнезапа́мятнойнезапа́мятных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của незапа́мятный

Câu hỏi thường gặp

незапамятный nghĩa là gì?

незапамятный (tính từ) nghĩa là rất xưa.

незапамятный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là незапа́мятный (phiên âm Latinh nezapámjatnyj, IPA [nʲɪzɐˈpamʲɪtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.