TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

незы́блемый

nezýblemyj[nʲɪˈzɨblʲɪmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên незы́блемый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

незы́блемый nghĩa là bất động, không lay chuyển, không thay đổi.

Nghĩa của незы́блемый

Tính từ

  1. неподвижный Bất động.
  2. неизменный, непоколебимый Không lay chuyển, không thay đổi, bất di bất dịch.
  3. твёрдый Vững chắc.

Biến cách của незы́блемый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнезы́блемыйнезы́блемоенезы́блемаянезы́блемые
Sinh cáchнезы́блемогонезы́блемогонезы́блемойнезы́блемых
Tặng cáchнезы́блемомунезы́блемомунезы́блемойнезы́блемым
Đối cáchнезы́блемый / незы́блемогонезы́блемоенезы́блемуюнезы́блемые / незы́блемых
Công cụ cáchнезы́блемымнезы́блемымнезы́блемойнезы́блемыми
Giới cáchнезы́блемомнезы́блемомнезы́блемойнезы́блемых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

незыблемый nghĩa là gì?

незыблемый (tính từ) nghĩa là bất động, không lay chuyển, không thay đổi.

незыблемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là незы́блемый (phiên âm Latinh nezýblemyj, IPA [nʲɪˈzɨblʲɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.