TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

незре́лый

nezrélyj[nʲɪzˈrʲeɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên незре́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

незре́лый nghĩa là chưa chín, còn xanh.

Nghĩa của незре́лый

Tính từ

  1. Chưa chín, còn xanh.
    • незрелый виногра́дnho chưa chín
  2. nghĩa bóng Non nớt, non yếu, non dại, chưa trưởng thành, chưa già dặn, chưa chín muồi.
    • незрелый ю́ношаngười thanh niên chưa trưởng thành, anh chàng non nớt
    • незре́лая мысльý nghĩ chưa chín (chưa già dặn, còn non dại)
    • незре́лое произведе́ниеtác phẩm non nớt (còn non tay, chưa già dặn, chưa thành thục)

Biến cách của незре́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнезре́лыйнезре́лоенезре́лаянезре́лые
Sinh cáchнезре́логонезре́логонезре́лойнезре́лых
Tặng cáchнезре́ломунезре́ломунезре́лойнезре́лым
Đối cáchнезре́лый / незре́логонезре́лоенезре́луюнезре́лые / незре́лых
Công cụ cáchнезре́лымнезре́лымнезре́лойнезре́лыми
Giới cáchнезре́ломнезре́ломнезре́лойнезре́лых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với незре́лый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

незрелый nghĩa là gì?

незрелый (tính từ) nghĩa là chưa chín, còn xanh.

незрелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là незре́лый (phiên âm Latinh nezrélyj, IPA [nʲɪzˈrʲeɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.