TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неизве́стность

giống cáibất động vật
neizvéstnostʹ[nʲɪɪzˈvʲesnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неизве́стность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неизве́стность nghĩa là bặt tin, không biết tin tức, không có tiếng tăm, ít ai biết đến.

Nghĩa của неизве́стность

Danh từ

  1. отсутствие сведений [sự] bặt tin, không biết tin tức, bặt vô âm tín.
    • все обеспоко́ены по́лной неизве́стностью о его́ судьбе́mọi người đều lo lắng vì hoàn toàn không biết số phận nó ra sao
  2. скромное существие [sự] không có tiếng tăm, ít ai biết đến.
    • жить в неизве́стностиsống cuộc đời ít ai biết đến, sống trong bóng tối

Biến cách của неизве́стность (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?неизве́стность
Sinh cách кого? чего?неизве́стности
Tặng cách кому? чему?неизве́стности
Đối cách кого? что?неизве́стность
Công cụ cách кем? чем?неизве́стностью
Giới cách о ком? о чём?неизве́стности

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của неизве́стность

Câu hỏi thường gặp

неизвестность nghĩa là gì?

неизвестность (danh từ) nghĩa là bặt tin, không biết tin tức, không có tiếng tăm, ít ai biết đến.

неизвестность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неизве́стность (phiên âm Latinh neizvéstnostʹ, IPA [nʲɪɪzˈvʲesnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.