TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неизве́стный

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
neizvéstnyj[nʲɪɪzˈvʲesnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неизве́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неизве́стный nghĩa là không biết, không ai biết, không có tiếng tăm, không nổi tiếng.

Nghĩa của неизве́стный

Tính từ

  1. незнакомый Không biết, không ai biết, lạ.
  2. не пользующийся признанием Không có tiếng tăm, không nổi tiếng.
    • Моги́ла Неизве́стного солда́таMộ Chiến sĩ vô danh (không tên)

Biến cách của неизве́стный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеизве́стныйнеизве́стноенеизве́стнаянеизве́стные
Sinh cáchнеизве́стногонеизве́стногонеизве́стнойнеизве́стных
Tặng cáchнеизве́стномунеизве́стномунеизве́стнойнеизве́стным
Đối cáchнеизве́стный / неизве́стногонеизве́стноенеизве́стнуюнеизве́стные / неизве́стных
Công cụ cáchнеизве́стнымнеизве́стнымнеизве́стнойнеизве́стными
Giới cáchнеизве́стномнеизве́стномнеизве́стнойнеизве́стных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неизве́стный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

неизвестный nghĩa là gì?

неизвестный (tính từ) nghĩa là không biết, không ai biết, không có tiếng tăm, không nổi tiếng.

неизвестный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неизве́стный (phiên âm Latinh neizvéstnyj, IPA [nʲɪɪzˈvʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.