TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неизлечи́мый

neizlečímyj[nʲɪɪz⁽ʲ⁾lʲɪˈt͡ɕimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неизлечи́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неизлечи́мый nghĩa là không chữa khỏi được, nan y.

Nghĩa của неизлечи́мый

Tính từ

  1. Không chữa khỏi được, nan y.

Biến cách của неизлечи́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеизлечи́мыйнеизлечи́моенеизлечи́маянеизлечи́мые
Sinh cáchнеизлечи́могонеизлечи́могонеизлечи́мойнеизлечи́мых
Tặng cáchнеизлечи́момунеизлечи́момунеизлечи́мойнеизлечи́мым
Đối cáchнеизлечи́мый / неизлечи́могонеизлечи́моенеизлечи́муюнеизлечи́мые / неизлечи́мых
Công cụ cáchнеизлечи́мымнеизлечи́мымнеизлечи́мойнеизлечи́мыми
Giới cáchнеизлечи́момнеизлечи́момнеизлечи́мойнеизлечи́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неизлечимый nghĩa là gì?

неизлечимый (tính từ) nghĩa là không chữa khỏi được, nan y.

неизлечимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неизлечи́мый (phiên âm Latinh neizlečímyj, IPA [nʲɪɪz⁽ʲ⁾lʲɪˈt͡ɕimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.