неизлечи́мый
Dấu sắc trên неизлечи́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неизлечи́мый nghĩa là không chữa khỏi được, nan y.
Nghĩa của неизлечи́мый
Tính từ
- Không chữa khỏi được, nan y.
Biến cách của неизлечи́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неизлечи́мый | неизлечи́мое | неизлечи́мая | неизлечи́мые |
| Sinh cách | неизлечи́мого | неизлечи́мого | неизлечи́мой | неизлечи́мых |
| Tặng cách | неизлечи́мому | неизлечи́мому | неизлечи́мой | неизлечи́мым |
| Đối cách | неизлечи́мый / неизлечи́мого | неизлечи́мое | неизлечи́мую | неизлечи́мые / неизлечи́мых |
| Công cụ cách | неизлечи́мым | неизлечи́мым | неизлечи́мой | неизлечи́мыми |
| Giới cách | неизлечи́мом | неизлечи́мом | неизлечи́мой | неизлечи́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
неизлечимый nghĩa là gì?
неизлечимый (tính từ) nghĩa là không chữa khỏi được, nan y.
неизлечимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неизлечи́мый (phiên âm Latinh neizlečímyj, IPA [nʲɪɪz⁽ʲ⁾lʲɪˈt͡ɕimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.