неизглади́мый
Dấu sắc trên неизглади́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неизглади́мый nghĩa là không xóa mờ được, không phai mờ được.
Nghĩa của неизглади́мый
Tính từ
- Không xóa mờ được, không phai mờ được; (nghĩa bóng) (незабываемый) không quên được, khắc sâu trong dạ.
- неизглади́мые впечатле́нияnhững ấn tượng không phai mờ được
Biến cách của неизглади́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неизглади́мый | неизглади́мое | неизглади́мая | неизглади́мые |
| Sinh cách | неизглади́мого | неизглади́мого | неизглади́мой | неизглади́мых |
| Tặng cách | неизглади́мому | неизглади́мому | неизглади́мой | неизглади́мым |
| Đối cách | неизглади́мый / неизглади́мого | неизглади́мое | неизглади́мую | неизглади́мые / неизглади́мых |
| Công cụ cách | неизглади́мым | неизглади́мым | неизглади́мой | неизглади́мыми |
| Giới cách | неизглади́мом | неизглади́мом | неизглади́мой | неизглади́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của неизглади́мый
| So sánh hơn | (по)неизглади́мее |
Họ từ của неизглади́мый
Câu ví dụ với неизглади́мый
- Альпийские пейзажи произвели на меня неизгладимое впечатление. Phong cảnh của dãy Alps đã để lại trong tôi một ấn tượng khó phai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #443474
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
неизгладимый nghĩa là gì?
неизгладимый (tính từ) nghĩa là không xóa mờ được, không phai mờ được.
неизгладимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неизглади́мый (phiên âm Latinh neizgladímyj, IPA [nʲɪɪzɡɫɐˈdʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.