TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неизглади́мый

neizgladímyj[nʲɪɪzɡɫɐˈdʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неизглади́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неизглади́мый nghĩa là không xóa mờ được, không phai mờ được.

Nghĩa của неизглади́мый

Tính từ

  1. Không xóa mờ được, không phai mờ được; (nghĩa bóng) (незабываемый) không quên được, khắc sâu trong dạ.
    • неизглади́мые впечатле́нияnhững ấn tượng không phai mờ được

Biến cách của неизглади́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеизглади́мыйнеизглади́моенеизглади́маянеизглади́мые
Sinh cáchнеизглади́могонеизглади́могонеизглади́мойнеизглади́мых
Tặng cáchнеизглади́момунеизглади́момунеизглади́мойнеизглади́мым
Đối cáchнеизглади́мый / неизглади́могонеизглади́моенеизглади́муюнеизглади́мые / неизглади́мых
Công cụ cáchнеизглади́мымнеизглади́мымнеизглади́мойнеизглади́мыми
Giới cáchнеизглади́момнеизглади́момнеизглади́мойнеизглади́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của неизглади́мый

So sánh hơn(по)неизглади́мее

Họ từ của неизглади́мый

Câu ví dụ với неизглади́мый

  • Альпийские пейзажи произвели на меня неизгладимое впечатление. Phong cảnh của dãy Alps đã để lại trong tôi một ấn tượng khó phai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #443474

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

неизгладимый nghĩa là gì?

неизгладимый (tính từ) nghĩa là không xóa mờ được, không phai mờ được.

неизгладимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неизглади́мый (phiên âm Latinh neizgladímyj, IPA [nʲɪɪzɡɫɐˈdʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.