TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неиму́щий

neimúščij[nʲɪɪˈmuɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неиму́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неиму́щий nghĩa là nghèo, nghèo khó.

Nghĩa của неиму́щий

Tính từ

  1. Nghèo, nghèo khó, nghèo khổ, không có của, không có tài sản, vô sản, tay trắng.
    • неиму́щие слои́ населе́нияcác tầng lớp nghèo khổ trong nhân dân

Biến cách của неиму́щий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеиму́щийнеиму́щеенеиму́щаянеиму́щие
Sinh cáchнеиму́щегонеиму́щегонеиму́щейнеиму́щих
Tặng cáchнеиму́щемунеиму́щемунеиму́щейнеиму́щим
Đối cáchнеиму́щий / неиму́щегонеиму́щеенеиму́щуюнеиму́щие / неиму́щих
Công cụ cáchнеиму́щимнеиму́щимнеиму́щейнеиму́щими
Giới cáchнеиму́щемнеиму́щемнеиму́щейнеиму́щих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неимущий nghĩa là gì?

неимущий (tính từ) nghĩa là nghèo, nghèo khó.

неимущий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неиму́щий (phiên âm Latinh neimúščij, IPA [nʲɪɪˈmuɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.