TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неимове́рный

neimovérnyj[nʲɪɪmɐˈvʲernɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неимове́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неимове́рный nghĩa là vô cùng to lớn.

Nghĩa của неимове́рный

Tính từ

  1. Vô cùng (hết sức, cực kỳ) to lớn.
    • неимове́рная си́лаsức mạnh vô cùng to lớn

Biến cách của неимове́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеимове́рныйнеимове́рноенеимове́рнаянеимове́рные
Sinh cáchнеимове́рногонеимове́рногонеимове́рнойнеимове́рных
Tặng cáchнеимове́рномунеимове́рномунеимове́рнойнеимове́рным
Đối cáchнеимове́рный / неимове́рногонеимове́рноенеимове́рнуюнеимове́рные / неимове́рных
Công cụ cáchнеимове́рнымнеимове́рнымнеимове́рнойнеимове́рными
Giới cáchнеимове́рномнеимове́рномнеимове́рнойнеимове́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của неимове́рный

So sánh hơn(по)неимове́рнее

Họ từ của неимове́рный

Câu hỏi thường gặp

неимоверный nghĩa là gì?

неимоверный (tính từ) nghĩa là vô cùng to lớn.

неимоверный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неимове́рный (phiên âm Latinh neimovérnyj, IPA [nʲɪɪmɐˈvʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.