неиспра́вность
Dấu sắc trên неиспра́вность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неиспра́вность nghĩa là sự hư hỏng, hỏng, lơ là, trễ nải.
Nghĩa của неиспра́вность
Danh từ
- Sự hư hỏng, hỏng, trục trặc.
- стано́к в неиспра́вностиmáy bị hỏng
- неаккератность [sự, tính] lơ là, trễ nải, không chu đáo, không đúng hẹn, cù nhầy.
Biến cách của неиспра́вность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | неиспра́вность | неиспра́вности |
| Sinh cách кого? чего? | неиспра́вности | неиспра́вностей |
| Tặng cách кому? чему? | неиспра́вности | неиспра́вностям |
| Đối cách кого? что? | неиспра́вность | неиспра́вности |
| Công cụ cách кем? чем? | неиспра́вностью | неиспра́вностями |
| Giới cách о ком? о чём? | неиспра́вности | неиспра́вностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
неисправность nghĩa là gì?
неисправность (danh từ) nghĩa là sự hư hỏng, hỏng, lơ là, trễ nải.
неисправность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неиспра́вность (phiên âm Latinh neisprávnostʹ, IPA [nʲɪɪˈspravnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.