неиспра́вный
Dấu sắc trên неиспра́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неиспра́вный nghĩa là hư hỏng, hỏng, lơ là, trễ nải.
Nghĩa của неиспра́вный
Tính từ
- Hư hỏng, hỏng, trục trặc, không dùng được.
- маши́на неиспра́внаxe ô tô bị hỏng (bị pan, ăn banh)
- неаккератный Lơ là, trễ nải, không chu đáo, không đúng hẹn, cù nhầy.
- неисправный плате́льщикngười trả tiền trễ nải (không đúng hẹn, cù nhầy), kẻ trây nợ
Biến cách của неиспра́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неиспра́вный | неиспра́вное | неиспра́вная | неиспра́вные |
| Sinh cách | неиспра́вного | неиспра́вного | неиспра́вной | неиспра́вных |
| Tặng cách | неиспра́вному | неиспра́вному | неиспра́вной | неиспра́вным |
| Đối cách | неиспра́вный / неиспра́вного | неиспра́вное | неиспра́вную | неиспра́вные / неиспра́вных |
| Công cụ cách | неиспра́вным | неиспра́вным | неиспра́вной | неиспра́вными |
| Giới cách | неиспра́вном | неиспра́вном | неиспра́вной | неиспра́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
неисправный nghĩa là gì?
неисправный (tính từ) nghĩa là hư hỏng, hỏng, lơ là, trễ nải.
неисправный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неиспра́вный (phiên âm Latinh neisprávnyj, IPA [nʲɪɪˈspravnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.