неиспытанный
neispytannyj
giọng máy của trình duyệt
неиспытанный nghĩa là chưa được thử, chưa được thử thách, chưa trải qua, chưa gặp phải.
Nghĩa của неиспытанный
Tính từ
- непроверенный Chưa được thử, chưa được thử thách.
- непережитый Chưa trải qua, chưa gặp phải, chưa nếm mùi..., chưa thể nghiệm.
Câu hỏi thường gặp
неиспытанный nghĩa là gì?
неиспытанный (tính từ) nghĩa là chưa được thử, chưa được thử thách, chưa trải qua, chưa gặp phải.
неиспытанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неиспытанный (phiên âm Latinh neispytannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.