TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неиссле́дованный

neisslédovannyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неиссле́дованный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неиссле́дованный nghĩa là chưa được nghiên cứu, chưa được khảo sát.

Nghĩa của неиссле́дованный

Tính từ

  1. Chưa được nghiên cứu, chưa được khảo sát, không được khảo cứu.

Biến cách của неиссле́дованный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеиссле́дованныйнеиссле́дованноенеиссле́дованнаянеиссле́дованные
Sinh cáchнеиссле́дованногонеиссле́дованногонеиссле́дованнойнеиссле́дованных
Tặng cáchнеиссле́дованномунеиссле́дованномунеиссле́дованнойнеиссле́дованным
Đối cáchнеиссле́дованныйнеиссле́дованноенеиссле́дованнуюнеиссле́дованные
Công cụ cáchнеиссле́дованнымнеиссле́дованнымнеиссле́дованнойнеиссле́дованными
Giới cáchнеиссле́дованномнеиссле́дованномнеиссле́дованнойнеиссле́дованных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неисследованный nghĩa là gì?

неисследованный (tính từ) nghĩa là chưa được nghiên cứu, chưa được khảo sát.

неисследованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неиссле́дованный (phiên âm Latinh neisslédovannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.