TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нейтро́нный

nejtrónnyj[nʲɪjˈtronːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нейтро́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нейтро́нный nghĩa là nơtrôn, trung tử.

Nghĩa của нейтро́нный

Tính từ

  1. Thuộc về nơtron, nơtrôn, trung tử, trung hòa tử, trung điện tử.
    • нейтро́нная бо́мбаbom nơtrôn

Biến cách của нейтро́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнейтро́нныйнейтро́нноенейтро́ннаянейтро́нные
Sinh cáchнейтро́нногонейтро́нногонейтро́ннойнейтро́нных
Tặng cáchнейтро́нномунейтро́нномунейтро́ннойнейтро́нным
Đối cáchнейтро́нный / нейтро́нногонейтро́нноенейтро́ннуюнейтро́нные / нейтро́нных
Công cụ cáchнейтро́ннымнейтро́ннымнейтро́ннойнейтро́нными
Giới cáchнейтро́нномнейтро́нномнейтро́ннойнейтро́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

нейтронный nghĩa là gì?

нейтронный (tính từ) nghĩa là nơtrôn, trung tử.

нейтронный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нейтро́нный (phiên âm Latinh nejtrónnyj, IPA [nʲɪjˈtronːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.