нейтро́нный
Dấu sắc trên нейтро́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нейтро́нный nghĩa là nơtrôn, trung tử.
Nghĩa của нейтро́нный
Tính từ
- Thuộc về nơtron, nơtrôn, trung tử, trung hòa tử, trung điện tử.
- нейтро́нная бо́мбаbom nơtrôn
Biến cách của нейтро́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нейтро́нный | нейтро́нное | нейтро́нная | нейтро́нные |
| Sinh cách | нейтро́нного | нейтро́нного | нейтро́нной | нейтро́нных |
| Tặng cách | нейтро́нному | нейтро́нному | нейтро́нной | нейтро́нным |
| Đối cách | нейтро́нный / нейтро́нного | нейтро́нное | нейтро́нную | нейтро́нные / нейтро́нных |
| Công cụ cách | нейтро́нным | нейтро́нным | нейтро́нной | нейтро́нными |
| Giới cách | нейтро́нном | нейтро́нном | нейтро́нной | нейтро́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
нейтронный nghĩa là gì?
нейтронный (tính từ) nghĩa là nơtrôn, trung tử.
нейтронный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нейтро́нный (phiên âm Latinh nejtrónnyj, IPA [nʲɪjˈtronːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.