нейтра́льный
Dấu sắc trên нейтра́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нейтра́льный nghĩa là trung lập, trung dung.
Nghĩa của нейтра́льный
Tính từ
- Trung lập, trung dung.
- hóa học Trung hòa, trung tính.
- нейтральный раство́рdung dịch trung hòa
Biến cách của нейтра́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нейтра́льный | нейтра́льное | нейтра́льная | нейтра́льные |
| Sinh cách | нейтра́льного | нейтра́льного | нейтра́льной | нейтра́льных |
| Tặng cách | нейтра́льному | нейтра́льному | нейтра́льной | нейтра́льным |
| Đối cách | нейтра́льный / нейтра́льного | нейтра́льное | нейтра́льную | нейтра́льные / нейтра́льных |
| Công cụ cách | нейтра́льным | нейтра́льным | нейтра́льной | нейтра́льными |
| Giới cách | нейтра́льном | нейтра́льном | нейтра́льной | нейтра́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
нейтральный nghĩa là gì?
нейтральный (tính từ) nghĩa là trung lập, trung dung.
нейтральный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нейтра́льный (phiên âm Latinh nejtrálʹnyj, IPA [nʲɪjˈtralʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.