TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нейтра́льный

nejtrálʹnyj[nʲɪjˈtralʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нейтра́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нейтра́льный nghĩa là trung lập, trung dung.

Nghĩa của нейтра́льный

Tính từ

  1. Trung lập, trung dung.
  2. hóa học Trung hòa, trung tính.
    • нейтральный раство́рdung dịch trung hòa

Biến cách của нейтра́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнейтра́льныйнейтра́льноенейтра́льнаянейтра́льные
Sinh cáchнейтра́льногонейтра́льногонейтра́льнойнейтра́льных
Tặng cáchнейтра́льномунейтра́льномунейтра́льнойнейтра́льным
Đối cáchнейтра́льный / нейтра́льногонейтра́льноенейтра́льнуюнейтра́льные / нейтра́льных
Công cụ cáchнейтра́льнымнейтра́льнымнейтра́льнойнейтра́льными
Giới cáchнейтра́льномнейтра́льномнейтра́льнойнейтра́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

нейтральный nghĩa là gì?

нейтральный (tính từ) nghĩa là trung lập, trung dung.

нейтральный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нейтра́льный (phiên âm Latinh nejtrálʹnyj, IPA [nʲɪjˈtralʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.