неквалифици́рованный
Dấu sắc trên неквалифици́рованный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неквалифици́рованный nghĩa là không lành nghề, không sành nghề.
Nghĩa của неквалифици́рованный
Tính từ
- Không lành nghề, không sành nghề, không thành thạo; (не требующий квалификации) không [cần] chuyên môn, giản đơn.
- неквалифицированный рабо́чийcông nhân không lành nghề
- неквалифицированный трудlao động giản đơn (không chuyên môn)
Câu hỏi thường gặp
неквалифицированный nghĩa là gì?
неквалифицированный (tính từ) nghĩa là không lành nghề, không sành nghề.
неквалифицированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неквалифици́рованный (phiên âm Latinh nekvalificírovannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.