не́кий
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nékij[ˈnʲekʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên не́кий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
не́кий nghĩa là nào đó, gì đó.
Nghĩa của не́кий
Hạn định từ
- Nào đó, gì đó.
Biến cách của не́кий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | не́кий | не́кое | не́кая | не́кие |
| Sinh cách | не́коего | не́коего | не́кой | не́ких |
| Tặng cách | не́коему | не́коему | не́кой | не́ким |
| Đối cách | не́кий / не́коего | не́кое | не́кую | не́кие / не́ких |
| Công cụ cách | не́ким | не́ким | не́кой | не́кими |
| Giới cách | не́коем | не́коем | не́кой | не́ких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với не́кий
Đồng nghĩa
Họ từ của не́кий
Câu hỏi thường gặp
некий nghĩa là gì?
некий (hạn định từ) nghĩa là nào đó, gì đó.
некий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là не́кий (phiên âm Latinh nékij, IPA [ˈnʲekʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.