некта́р
giống đựcbất động vật
nektár[nʲɪkˈtar]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên некта́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
некта́р nghĩa là mật hoa, mật.
Nghĩa của некта́р
Danh từ
- Mật hoa, mật.
Biến cách của некта́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | некта́р | некта́ры |
| Sinh cách кого? чего? | некта́ра | некта́ров |
| Tặng cách кому? чему? | некта́ру | некта́рам |
| Đối cách кого? что? | некта́р | некта́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | некта́ром | некта́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | некта́ре | некта́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
нектар nghĩa là gì?
нектар (danh từ) nghĩa là mật hoa, mật.
нектар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là некта́р (phiên âm Latinh nektár, IPA [nʲɪkˈtar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.