некульту́рность
Dấu sắc trên некульту́рность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
некульту́рность nghĩa là sự thiếu văn hóa, vô giáo dục.
Nghĩa của некульту́рность
Danh từ
- Sự thiếu văn hóa, vô giáo dục; (грубость) [sự] thô lỗ bất nhã.
Biến cách của некульту́рность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | некульту́рность | некульту́рности |
| Sinh cách кого? чего? | некульту́рности | некульту́рностей |
| Tặng cách кому? чему? | некульту́рности | некульту́рностям |
| Đối cách кого? что? | некульту́рность | некульту́рности |
| Công cụ cách кем? чем? | некульту́рностью | некульту́рностями |
| Giới cách о ком? о чём? | некульту́рности | некульту́рностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
некультурность nghĩa là gì?
некультурность (danh từ) nghĩa là sự thiếu văn hóa, vô giáo dục.
некультурность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là некульту́рность (phiên âm Latinh nekulʹtúrnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.